TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

即指即译

jízhǐjíyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 即指即譯

Âm Hán Việt TỨC CHỈ TỨC DỊCH

即指即译 nghĩa là dịch ngay khi chỉ.

Nghĩa của 即指即译

jízhǐjíyì

TỨC CHỈ TỨC DỊCHphồn thể 即指即譯
  1. Dịch ngay khi chỉ (máy tính)

Câu hỏi thường gặp

即指即译 nghĩa là gì?

即指即译 (jízhǐjíyì) nghĩa là dịch ngay khi chỉ.

即指即译 đọc thế nào?

即指即译 đọc là jízhǐjíyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 即指即译 là gì?

Âm Hán Việt của 即指即译 là "tức chỉ tức dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.