TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

即时即地

jíshíjídì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 即時即地

Âm Hán Việt TỨC THỜI TỨC ĐỊA

即时即地 nghĩa là từng khoảnh khắc.

Nghĩa của 即时即地

jíshíjídì

TỨC THỜI TỨC ĐỊAphồn thể 即時即地
  1. Từng khoảnh khắc

Câu hỏi thường gặp

即时即地 nghĩa là gì?

即时即地 (jíshíjídì) nghĩa là từng khoảnh khắc.

即时即地 đọc thế nào?

即时即地 đọc là jíshíjídì (pinyin).

Âm Hán Việt của 即时即地 là gì?

Âm Hán Việt của 即时即地 là "tức thời tức địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.