TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卵用鸡

luǎnyòngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 卵用雞

Âm Hán Việt NOÃN DỤNG KÊ

卵用鸡 nghĩa là gà đẻ.

Nghĩa của 卵用鸡

luǎnyòngjī

NOÃN DỤNG KÊDanh từphồn thể 卵用雞
  1. Gà đẻ

Câu hỏi thường gặp

卵用鸡 nghĩa là gì?

卵用鸡 (luǎnyòngjī) nghĩa là gà đẻ.

卵用鸡 đọc thế nào?

卵用鸡 đọc là luǎnyòngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 卵用鸡 là gì?

Âm Hán Việt của 卵用鸡 là "noãn dụng kê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.