卵精巢 (luǎnjīngcháo) nghĩa là Buồng trứng và tinh hoàn.
卵精巢 đọc thế nào?
卵精巢 đọc là luǎnjīngcháo (pinyin).
Âm Hán Việt của 卵精巢 là gì?
Âm Hán Việt của 卵精巢 là "noãn tinh sào".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.