TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卷土重来

juǎntǔchónglái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 卷土重來

Âm Hán Việt QUYỂN THỔ TRÙNG LAI

卷土重来 nghĩa là Ngh. quay lại trong cơn lốc bụi.

Nghĩa của 卷土重来

juǎntǔchónglái

QUYỂN THỔ TRÙNG LAIphồn thể 卷土重來
  1. thành ngữ Ngh. quay lại trong cơn lốc bụi
  2. Bóng. tập hợp lại và trở về mạnh mẽ hơn
  3. Làm cuộc tái xuất

Câu hỏi thường gặp

卷土重来 nghĩa là gì?

卷土重来 (juǎntǔchónglái) nghĩa là Ngh. quay lại trong cơn lốc bụi.

卷土重来 đọc thế nào?

卷土重来 đọc là juǎntǔchónglái (pinyin).

Âm Hán Việt của 卷土重来 là gì?

Âm Hán Việt của 卷土重来 là "quyển thổ trùng lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.