TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卷子

juǎnzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUYỂN TỬ
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)

卷子 nghĩa là bánh hấp, nem cuốn.

Nghĩa của 卷子

juǎnzi

QUYỂN TỬ
  1. Bánh hấp
  2. Nem cuốn

juànzi

QUYỂN TỬDanh từ
  1. Bài thi; giấy thi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 卷子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

卷子 nghĩa là gì?

卷子 (juǎnzi, juànzi) nghĩa là bánh hấp, nem cuốn.

卷子 đọc thế nào?

卷子 đọc là juǎnzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 卷子 là gì?

Âm Hán Việt của 卷子 là "quyển tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.