TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卷裹

juǎnguǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUYỂN KHỎA

卷裹 nghĩa là gói lại, bao trùm.

Nghĩa của 卷裹

juǎnguǒ

QUYỂN KHỎA
  1. Gói lại
  2. nghĩa bóng Bao trùm
  3. Nuốt chửng

Câu hỏi thường gặp

卷裹 nghĩa là gì?

卷裹 (juǎnguǒ) nghĩa là gói lại, bao trùm.

卷裹 đọc thế nào?

卷裹 đọc là juǎnguǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 卷裹 là gì?

Âm Hán Việt của 卷裹 là "quyển khỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.