TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卷边

juǎnbiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捲邊

Âm Hán Việt QUYỂN BIÊN

卷边 nghĩa là viền, đánh viền.

Nghĩa của 卷边

juǎnbiān

QUYỂN BIÊNphồn thể 捲邊
  1. Viền
  2. Đánh viền
  3. Xoăn (mép)

Câu hỏi thường gặp

卷边 nghĩa là gì?

卷边 (juǎnbiān) nghĩa là viền, đánh viền.

卷边 đọc thế nào?

卷边 đọc là juǎnbiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 卷边 là gì?

Âm Hán Việt của 卷边 là "quyển biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.