TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卷逃

juǎntáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捲逃

Âm Hán Việt QUYỂN ĐÀO

卷逃 nghĩa là cuỗm đồ bỏ trốn.

Nghĩa của 卷逃

juǎntáo

QUYỂN ĐÀOĐộng từphồn thể 捲逃
  1. Cuỗm đồ bỏ trốn

Câu hỏi thường gặp

卷逃 nghĩa là gì?

卷逃 (juǎntáo) nghĩa là cuỗm đồ bỏ trốn.

卷逃 đọc thế nào?

卷逃 đọc là juǎntáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 卷逃 là gì?

Âm Hán Việt của 卷逃 là "quyển đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.