TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卷铺盖

juǎnpūgài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捲鋪蓋

Âm Hán Việt QUYỂN PHÔ CÁI

卷铺盖 nghĩa là Thu dọn và nghỉ việc.

Nghĩa của 卷铺盖

juǎnpūgài

QUYỂN PHÔ CÁIĐộng từphồn thể 捲鋪蓋
  1. Thu dọn và nghỉ việc
  2. Bị sa thải; bị đuổi việc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 卷铺盖

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

卷铺盖 nghĩa là gì?

卷铺盖 (juǎnpūgài) nghĩa là Thu dọn và nghỉ việc.

卷铺盖 đọc thế nào?

卷铺盖 đọc là juǎnpūgài (pinyin).

Âm Hán Việt của 卷铺盖 là gì?

Âm Hán Việt của 卷铺盖 là "quyển phô cái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.