卸任
giọng máy của trình duyệt
卸任 nghĩa là rời khỏi chức vụ.
Nghĩa của 卸任
xièrèn
Động từ- Rời khỏi chức vụ
Câu hỏi thường gặp
卸任 nghĩa là gì?
卸任 (xièrèn) nghĩa là rời khỏi chức vụ.
卸任 đọc thế nào?
卸任 đọc là xièrèn (pinyin).
卸任 nghĩa là rời khỏi chức vụ.
卸任 (xièrèn) nghĩa là rời khỏi chức vụ.
卸任 đọc là xièrèn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.