TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卸肩儿

xièjiānr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 卸肩兒

Âm Hán Việt TÁ KIÊN NHI

卸肩儿 nghĩa là Trút gánh nặng khỏi vai.

Nghĩa của 卸肩儿

xièjiānr

TÁ KIÊN NHIphồn thể 卸肩兒
  1. nghĩa đen Trút gánh nặng khỏi vai
  2. nghĩa bóng Từ chức
  3. Từ bỏ gánh nặng
  4. Được nhẹ nhõm khỏi công việc

Câu hỏi thường gặp

卸肩儿 nghĩa là gì?

卸肩儿 (xièjiānr) nghĩa là Trút gánh nặng khỏi vai.

卸肩儿 đọc thế nào?

卸肩儿 đọc là xièjiānr (pinyin).

Âm Hán Việt của 卸肩儿 là gì?

Âm Hán Việt của 卸肩儿 là "tá kiên nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.