TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卸载

xièzài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 卸載

Âm Hán Việt TÁ TẢI

卸载 nghĩa là dỡ hàng, gỡ cài đặt.

Nghĩa của 卸载

xièzài

TÁ TẢIĐộng từphồn thể 卸載
  1. Dỡ hàng
  2. Gỡ cài đặt (phần mềm)

Câu hỏi thường gặp

卸载 nghĩa là gì?

卸载 (xièzài) nghĩa là dỡ hàng, gỡ cài đặt.

卸载 đọc thế nào?

卸载 đọc là xièzài (pinyin).

Âm Hán Việt của 卸载 là gì?

Âm Hán Việt của 卸载 là "tá tải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.