卿
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 卩 (tiết) · bộ số 26 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: khanh
卿 nghĩa là quan chức cấp cao.
Nghĩa của 卿
qīng
KHANH- xưa Quan chức cấp cao
- xưa Cách gọi thân mật giữa vợ chồng
- từ thời nhà Đường trở đi, xưa Cách xưng hô của hoàng đế với thần dân
- xưa Tôn xưng
Từ ghép có 卿
Thành ngữ có 卿
- 卿卿我我 — Thể hiện tình cảm trìu mến
Câu hỏi thường gặp
卿 nghĩa là gì?
卿 (qīng) nghĩa là quan chức cấp cao.
卿 đọc thế nào?
卿 đọc là qīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 卿 là gì?
Âm Hán Việt của 卿 là "khanh".