TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卿

qīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHANH
Bộ thủ: 卩 (tiết) · bộ số 26 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: khanh

卿 nghĩa là quan chức cấp cao.

Nghĩa của 卿

qīng

KHANH
  1. xưa Quan chức cấp cao
  2. xưa Cách gọi thân mật giữa vợ chồng
  3. từ thời nhà Đường trở đi, xưa Cách xưng hô của hoàng đế với thần dân
  4. xưa Tôn xưng

Từ ghép có 卿

Thành ngữ có 卿

Câu hỏi thường gặp

卿 nghĩa là gì?

卿 (qīng) nghĩa là quan chức cấp cao.

卿 đọc thế nào?

卿 đọc là qīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 卿 là gì?

Âm Hán Việt của 卿 là "khanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.