TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厂史

chǎngshǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廠史

Âm Hán Việt XƯỞNG SỬ

厂史 nghĩa là lịch sử nhà máy.

Nghĩa của 厂史

chǎngshǐ

XƯỞNG SỬphồn thể 廠史
  1. Lịch sử nhà máy

Câu hỏi thường gặp

厂史 nghĩa là gì?

厂史 (chǎngshǐ) nghĩa là lịch sử nhà máy.

厂史 đọc thế nào?

厂史 đọc là chǎngshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 厂史 là gì?

Âm Hán Việt của 厂史 là "xưởng sử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.