TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厂商

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chǎngshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廠商

Âm Hán Việt XƯỞNG THƯƠNG

厂商 nghĩa là nhà sản xuất, nhà chế tạo.

Nghĩa của 厂商

chǎngshāng

XƯỞNG THƯƠNGDanh từphồn thể 廠商
  1. Nhà sản xuất
  2. Nhà chế tạo

Câu hỏi thường gặp

厂商 nghĩa là gì?

厂商 (chǎngshāng) nghĩa là nhà sản xuất, nhà chế tạo.

厂商 đọc thế nào?

厂商 đọc là chǎngshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 厂商 là gì?

Âm Hán Việt của 厂商 là "xưởng thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.