TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厂址

chǎngzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廠址

Âm Hán Việt XƯỞNG CHỈ

厂址 nghĩa là địa điểm nhà máy, vị trí nhà máy.

Nghĩa của 厂址

chǎngzhǐ

XƯỞNG CHỈDanh từphồn thể 廠址
  1. Địa điểm nhà máy
  2. Vị trí nhà máy

Câu hỏi thường gặp

厂址 nghĩa là gì?

厂址 (chǎngzhǐ) nghĩa là địa điểm nhà máy, vị trí nhà máy.

厂址 đọc thế nào?

厂址 đọc là chǎngzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 厂址 là gì?

Âm Hán Việt của 厂址 là "xưởng chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.