TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厂家

chǎngjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廠家

Âm Hán Việt XƯỞNG GIA
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā), 个 (gè)

厂家 nghĩa là nhà máy, nhà sản xuất, chủ nhà máy, quản lý nhà máy.

Nghĩa của 厂家

chǎngjiā

XƯỞNG GIADanh từphồn thể 廠家
  1. Nhà máy; nhà sản xuất
  2. khẩu ngữ Chủ nhà máy; quản lý nhà máy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 厂家

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

厂家 nghĩa là gì?

厂家 (chǎngjiā) nghĩa là nhà máy, nhà sản xuất, chủ nhà máy, quản lý nhà máy.

厂家 đọc thế nào?

厂家 đọc là chǎngjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 厂家 là gì?

Âm Hán Việt của 厂家 là "xưởng gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.