工厂
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 工廠
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā), 座 (zuò)
工厂 nghĩa là nhà máy.
Nghĩa của 工厂
gōngchǎng
CÔNG XƯỞNGDanh từphồn thể 工廠- Nhà máy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 工厂
Đồng nghĩa
Từ ghép có 工厂
Câu ví dụ với 工厂
- 他被工厂的老板解雇。 Tā bèi gōngchǎng de lǎobǎn jiěgù.Anh ấy đã bị ông chủ công xưởng sa thải.Tatoeba #1577188
- 下周工厂可能会关。 Có lẽ tuần sau công ty sẽ đóng cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #517586
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
工厂 nghĩa là gì?
工厂 (gōngchǎng) nghĩa là nhà máy.
工厂 đọc thế nào?
工厂 đọc là gōngchǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 工厂 là gì?
Âm Hán Việt của 工厂 là "công xưởng".