TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厂礼拜

chǎnglǐbài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廠禮拜

Âm Hán Việt XƯỞNG LỄ BÁI

厂礼拜 nghĩa là ngày nghỉ.

Nghĩa của 厂礼拜

chǎnglǐbài

XƯỞNG LỄ BÁIDanh từphồn thể 廠禮拜
  1. Ngày nghỉ (làm việc)

Câu hỏi thường gặp

厂礼拜 nghĩa là gì?

厂礼拜 (chǎnglǐbài) nghĩa là ngày nghỉ.

厂礼拜 đọc thế nào?

厂礼拜 đọc là chǎnglǐbài (pinyin).

Âm Hán Việt của 厂礼拜 là gì?

Âm Hán Việt của 厂礼拜 là "xưởng lễ bái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.