TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厄娃

Èwá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁCH OA

厄娃 nghĩa là Eva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các bản Kinh Thánh Công giáo) (từ tiếng Hebrew Ḥawwāh).

Nghĩa của 厄娃

Èwá

ÁCH OATên riêngtên riêng
  1. Eva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các bản Kinh Thánh Công giáo) (từ tiếng Hebrew Ḥawwāh)

Câu hỏi thường gặp

厄娃 nghĩa là gì?

厄娃 (èwá) nghĩa là Eva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các bản Kinh Thánh Công giáo) (từ tiếng Hebrew Ḥawwāh).

厄娃 đọc thế nào?

厄娃 đọc là Èwá (pinyin).

Âm Hán Việt của 厄娃 là gì?

Âm Hán Việt của 厄娃 là "ách oa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.