厄运
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 厄運
厄运 nghĩa là xui xẻo, bất hạnh.
Nghĩa của 厄运
èyùn
ÁCH VẬNDanh từphồn thể 厄運- Xui xẻo
- Bất hạnh
- Nghịch cảnh
Câu ví dụ với 厄运
- 我不相信黑猫与厄运有关系。 Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10526741
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
厄运 nghĩa là gì?
厄运 (èyùn) nghĩa là xui xẻo, bất hạnh.
厄运 đọc thế nào?
厄运 đọc là èyùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 厄运 là gì?
Âm Hán Việt của 厄运 là "ách vận".