TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厄尔尼诺现象

è'ěrnínuòxiànxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 厄爾尼諾現象

Âm Hán Việt ÁCH NHĨ NI NẶC HIỆN TƯỢNG

厄尔尼诺现象 nghĩa là Hiện tượng El Niño, biến đổi khí hậu xích đạo trên Thái Bình Dương.

Nghĩa của 厄尔尼诺现象

è'ěrnínuòxiànxiàng

ÁCH NHĨ NI NẶC HIỆN TƯỢNGDanh từphồn thể 厄爾尼諾現象
  1. Hiện tượng El Niño, biến đổi khí hậu xích đạo trên Thái Bình Dương

Câu hỏi thường gặp

厄尔尼诺现象 nghĩa là gì?

厄尔尼诺现象 (è'ěrnínuòxiànxiàng) nghĩa là Hiện tượng El Niño, biến đổi khí hậu xích đạo trên Thái Bình Dương.

厄尔尼诺现象 đọc thế nào?

厄尔尼诺现象 đọc là è'ěrnínuòxiànxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 厄尔尼诺现象 là gì?

Âm Hán Việt của 厄尔尼诺现象 là "ách nhĩ ni nặc hiện tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.