TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厅

tīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 廳

Âm Hán Việt SẢNH
Bộ thủ: 厂 (xưởng) · bộ số 27 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: sảnh, thính, thinh, sanh

厅 nghĩa là phòng, phòng khách.

Nghĩa của 厅

tīng

SẢNHphồn thể 廳
  1. Phòng (tiếp khách)
  2. Phòng khách
  3. Văn phòng
  4. Sở của chính quyền tỉnh

Từ ghép có 厅

Thành ngữ có 厅

  • 一房一厅 — Một phòng ngủ và một phòng khách

Câu hỏi thường gặp

厅 nghĩa là gì?

厅 (tīng) nghĩa là phòng, phòng khách.

厅 đọc thế nào?

厅 đọc là tīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 厅 là gì?

Âm Hán Việt của 厅 là "sảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.