厅
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 廳
Bộ thủ: 厂 (xưởng) · bộ số 27 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: sảnh, thính, thinh, sanh
厅 nghĩa là phòng, phòng khách.
Nghĩa của 厅
tīng
SẢNHphồn thể 廳- Phòng (tiếp khách)
- Phòng khách
- Văn phòng
- Sở của chính quyền tỉnh
Từ ghép có 厅
Thành ngữ có 厅
- 一房一厅 — Một phòng ngủ và một phòng khách
Câu hỏi thường gặp
厅 nghĩa là gì?
厅 (tīng) nghĩa là phòng, phòng khách.
厅 đọc thế nào?
厅 đọc là tīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 厅 là gì?
Âm Hán Việt của 厅 là "sảnh".