TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

历久弥新

lìjiǔmíxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歷久彌新

Âm Hán Việt LỊCH CỬU DI TÂN

历久弥新 nghĩa là Tồn tại lâu nhưng luôn mới mẻ.

Nghĩa của 历久弥新

lìjiǔmíxīn

LỊCH CỬU DI TÂNCụm từphồn thể 歷久彌新
  1. nghĩa đen, thành ngữ Tồn tại lâu nhưng luôn mới mẻ
  2. bóng Vượt thời gian; không phai mờ

Câu hỏi thường gặp

历久弥新 nghĩa là gì?

历久弥新 (lìjiǔmíxīn) nghĩa là Tồn tại lâu nhưng luôn mới mẻ.

历久弥新 đọc thế nào?

历久弥新 đọc là lìjiǔmíxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 历久弥新 là gì?

Âm Hán Việt của 历久弥新 là "lịch cửu di tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.