TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

历久弥坚

lìjiǔmíjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歷久彌堅

Âm Hán Việt LỊCH CỬU DI KIÊN

历久弥坚 nghĩa là Trở nên kiên cường hơn theo thời gian.

Nghĩa của 历久弥坚

lìjiǔmíjiān

LỊCH CỬU DI KIÊNphồn thể 歷久彌堅
  1. thành ngữ Trở nên kiên cường hơn theo thời gian

Câu hỏi thường gặp

历久弥坚 nghĩa là gì?

历久弥坚 (lìjiǔmíjiān) nghĩa là Trở nên kiên cường hơn theo thời gian.

历久弥坚 đọc thế nào?

历久弥坚 đọc là lìjiǔmíjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 历久弥坚 là gì?

Âm Hán Việt của 历久弥坚 là "lịch cửu di kiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.