TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

历代

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lìdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歷代

Âm Hán Việt LỊCH ĐẠI

历代 nghĩa là Nhiều thế hệ liên tiếp.

Nghĩa của 历代

lìdài

LỊCH ĐẠIDanh từphồn thể 歷代
  1. Nhiều thế hệ liên tiếp
  2. Nhiều triều đại liên tiếp
  3. Các triều đại trong quá khứ

Câu hỏi thường gặp

历代 nghĩa là gì?

历代 (lìdài) nghĩa là Nhiều thế hệ liên tiếp.

历代 đọc thế nào?

历代 đọc là lìdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 历代 là gì?

Âm Hán Việt của 历代 là "lịch đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.