TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

历任

lìrèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歷任

历任 nghĩa là Đảm nhiệm liên tiếp các chức vụ.

Nghĩa của 历任

lìrèn

Động từ, Tính từ, Danh từphồn thể 歷任
  1. của một người Đảm nhiệm liên tiếp các chức vụ
  2. của nhiều người Liên tiếp (chủ tịch, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

历任 nghĩa là gì?

历任 (lìrèn) nghĩa là Đảm nhiệm liên tiếp các chức vụ.

历任 đọc thế nào?

历任 đọc là lìrèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.