TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

历史成本

lìshǐchéngběn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歷史成本

Âm Hán Việt LỊCH SỬ THÀNH BẢN

历史成本 nghĩa là giá gốc.

Nghĩa của 历史成本

lìshǐchéngběn

LỊCH SỬ THÀNH BẢNphồn thể 歷史成本
  1. Giá gốc (kế toán)

Câu hỏi thường gặp

历史成本 nghĩa là gì?

历史成本 (lìshǐchéngběn) nghĩa là giá gốc.

历史成本 đọc thế nào?

历史成本 đọc là lìshǐchéngběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 历史成本 là gì?

Âm Hán Việt của 历史成本 là "lịch sử thành bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.