TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

历史新高

lìshǐxīngāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歷史新高

Âm Hán Việt LỊCH SỬ TÂN CAO

历史新高 nghĩa là mức cao kỷ lục.

Nghĩa của 历史新高

lìshǐxīngāo

LỊCH SỬ TÂN CAOphồn thể 歷史新高
  1. Mức cao kỷ lục

Câu hỏi thường gặp

历史新高 nghĩa là gì?

历史新高 (lìshǐxīngāo) nghĩa là mức cao kỷ lục.

历史新高 đọc thế nào?

历史新高 đọc là lìshǐxīngāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 历史新高 là gì?

Âm Hán Việt của 历史新高 là "lịch sử tân cao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.