TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

历届

lìjiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歷屆

Âm Hán Việt LỊCH GIỚI

历届 nghĩa là Tất cả các (cuộc họp, phiên họp v.v.) trước đây.

Nghĩa của 历届

lìjiè

LỊCH GIỚIDanh từphồn thể 歷屆
  1. Tất cả các (cuộc họp, phiên họp v.v.) trước đây

Câu hỏi thường gặp

历届 nghĩa là gì?

历届 (lìjiè) nghĩa là Tất cả các (cuộc họp, phiên họp v.v.) trước đây.

历届 đọc thế nào?

历届 đọc là lìjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 历届 là gì?

Âm Hán Việt của 历届 là "lịch giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.