历届 nghĩa là Tất cả các (cuộc họp, phiên họp v.v.) trước đây.
Nghĩa của 历届
lìjiè
LỊCH GIỚIDanh từphồn thể 歷屆
Tất cả các (cuộc họp, phiên họp v.v.) trước đây
Câu hỏi thường gặp
历届 nghĩa là gì?
历届 (lìjiè) nghĩa là Tất cả các (cuộc họp, phiên họp v.v.) trước đây.
历届 đọc thế nào?
历届 đọc là lìjiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 历届 là gì?
Âm Hán Việt của 历届 là "lịch giới".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.