TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

历尽沧桑

lìjìncāngsāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歷盡滄桑

Âm Hán Việt LỊCH TẬN THƯƠNG TANG

历尽沧桑 nghĩa là Đã trải qua những thăng trầm của cuộc sống.

Nghĩa của 历尽沧桑

lìjìncāngsāng

LỊCH TẬN THƯƠNG TANGphồn thể 歷盡滄桑
  1. Đã trải qua những thăng trầm của cuộc sống
  2. Đã kinh qua nhiều gian khổ

Câu hỏi thường gặp

历尽沧桑 nghĩa là gì?

历尽沧桑 (lìjìncāngsāng) nghĩa là Đã trải qua những thăng trầm của cuộc sống.

历尽沧桑 đọc thế nào?

历尽沧桑 đọc là lìjìncāngsāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 历尽沧桑 là gì?

Âm Hán Việt của 历尽沧桑 là "lịch tận thương tang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.