TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

历数

lìshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 曆數, 歷數

Âm Hán Việt LỊCH SỐ

历数 nghĩa là Chuyển động của thiên thể.

Nghĩa của 历数

lìshù

LỊCH SỐDanh từphồn thể 曆數
  1. văn học Chuyển động của thiên thể
  2. Số phận
  3. Hệ thống lịch

lìshǔ

LỊCH SỐĐộng từphồn thể 歷數
  1. Liệt kê
  2. Đếm (từng cái một)

Câu hỏi thường gặp

历数 nghĩa là gì?

历数 (lìshù, lìshǔ) nghĩa là Chuyển động của thiên thể.

历数 đọc thế nào?

历数 đọc là lìshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 历数 là gì?

Âm Hán Việt của 历数 là "lịch số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.