历时
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 歷時
历时 nghĩa là kéo dài, mất.
Nghĩa của 历时
lìshí
LỊCH THỜIĐộng từ, Tính từphồn thể 歷時- Kéo dài
- Mất (thời gian)
- Giai đoạn
- Lịch đại
Câu hỏi thường gặp
历时 nghĩa là gì?
历时 (lìshí) nghĩa là kéo dài, mất.
历时 đọc thế nào?
历时 đọc là lìshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 历时 là gì?
Âm Hán Việt của 历时 là "lịch thời".