TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

历时

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lìshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歷時

Âm Hán Việt LỊCH THỜI

历时 nghĩa là kéo dài, mất.

Nghĩa của 历时

lìshí

LỊCH THỜIĐộng từ, Tính từphồn thể 歷時
  1. Kéo dài
  2. Mất (thời gian)
  3. Giai đoạn
  4. Lịch đại

Câu hỏi thường gặp

历时 nghĩa là gì?

历时 (lìshí) nghĩa là kéo dài, mất.

历时 đọc thế nào?

历时 đọc là lìshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 历时 là gì?

Âm Hán Việt của 历时 là "lịch thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.