TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

历次

lìcì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歷次

Âm Hán Việt LỊCH THỨ

历次 nghĩa là mỗi, liên tiếp.

Nghĩa của 历次

lìcì

LỊCH THỨTính từphồn thể 歷次
  1. Mỗi (mục theo thứ tự)
  2. Liên tiếp

Câu hỏi thường gặp

历次 nghĩa là gì?

历次 (lìcì) nghĩa là mỗi, liên tiếp.

历次 đọc thế nào?

历次 đọc là lìcì (pinyin).

Âm Hán Việt của 历次 là gì?

Âm Hán Việt của 历次 là "lịch thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.