TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

历来

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lìlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歷來

Âm Hán Việt LỊCH LAI

历来 nghĩa là luôn luôn, xuyên suốt.

Nghĩa của 历来

lìlái

LỊCH LAIPhó từphồn thể 歷來
  1. Luôn luôn
  2. Xuyên suốt (một giai đoạn)
  3. mang tính Mọi thời đại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 历来

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

历来 nghĩa là gì?

历来 (lìlái) nghĩa là luôn luôn, xuyên suốt.

历来 đọc thế nào?

历来 đọc là lìlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 历来 là gì?

Âm Hán Việt của 历来 là "lịch lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.