历来
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 歷來
历来 nghĩa là luôn luôn, xuyên suốt.
Nghĩa của 历来
lìlái
LỊCH LAIPhó từphồn thể 歷來- Luôn luôn
- Xuyên suốt (một giai đoạn)
- mang tính Mọi thời đại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 历来
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
历来 nghĩa là gì?
历来 (lìlái) nghĩa là luôn luôn, xuyên suốt.
历来 đọc thế nào?
历来 đọc là lìlái (pinyin).
Âm Hán Việt của 历来 là gì?
Âm Hán Việt của 历来 là "lịch lai".