厉行节约 (lìxíngjiéyuē) nghĩa là Thực hành tiết kiệm triệt để.
厉行节约 đọc thế nào?
厉行节约 đọc là lìxíngjiéyuē (pinyin).
Âm Hán Việt của 厉行节约 là gì?
Âm Hán Việt của 厉行节约 là "lệ hành tiết ước".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.