TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

厉行

lìxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 厲行

Âm Hán Việt LỆ HÀNH

厉行 nghĩa là nghiêm túc.

Nghĩa của 厉行

lìxíng

LỆ HÀNHĐộng từphồn thể 厲行
  1. Làm (gì đó) một cách nghiêm ngặt; nghiêm túc

Thành ngữ có 厉行

Câu hỏi thường gặp

厉行 nghĩa là gì?

厉行 (lìxíng) nghĩa là nghiêm túc.

厉行 đọc thế nào?

厉行 đọc là lìxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 厉行 là gì?

Âm Hán Việt của 厉行 là "lệ hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.