TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

压不碎

yābusuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壓不碎

Âm Hán Việt ÁP BẤT TOÁI

压不碎 nghĩa là chống nghiền, không thể vỡ.

Nghĩa của 压不碎

yābusuì

ÁP BẤT TOÁIphồn thể 壓不碎
  1. Chống nghiền
  2. Không thể vỡ
  3. Kiên cường

Câu hỏi thường gặp

压不碎 nghĩa là gì?

压不碎 (yābusuì) nghĩa là chống nghiền, không thể vỡ.

压不碎 đọc thế nào?

压不碎 đọc là yābusuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 压不碎 là gì?

Âm Hán Việt của 压不碎 là "áp bất toái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.