压
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 壓
Bộ thủ: 厂 (xưởng) · bộ số 27 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿸厂圡 Mọi âm Hán Việt của chữ: áp, yểm, yếp
压 nghĩa là đè, ấn xuống.
Nghĩa của 压
yā
ÁPphồn thể 壓- Đè
- Ấn xuống
- Kiềm chế
- Áp lực
yà
ÁPphồn thể 壓- Dùng trong 压根儿 (yàgēnr) và 压马路 (yàmǎlù) và 压板 (yàbǎn)
Từ ghép có 压
Thành ngữ có 压
Câu hỏi thường gặp
压 nghĩa là gì?
压 (yā, yà) nghĩa là đè, ấn xuống.
压 đọc thế nào?
压 đọc là yā (pinyin).
Âm Hán Việt của 压 là gì?
Âm Hán Việt của 压 là "áp".