TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

压

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壓

Âm Hán Việt ÁP
Bộ thủ: 厂 (xưởng) · bộ số 27 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿸厂圡 Mọi âm Hán Việt của chữ: áp, yểm, yếp

压 nghĩa là đè, ấn xuống.

Nghĩa của 压

yā

ÁPphồn thể 壓
  1. Đè
  2. Ấn xuống
  3. Kiềm chế
  4. Áp lực

yà

ÁPphồn thể 壓
  1. Dùng trong 压根儿 (yàgēnr) và 压马路 (yàmǎlù) và 压板 (yàbǎn)

Từ ghép có 压

Thành ngữ có 压

  • 压而不服 — Dùng áp bức sẽ không bao giờ thuyết phục
  • 扶正压邪 — Ủng hộ điều tốt và đàn áp điều xấu

Câu hỏi thường gặp

压 nghĩa là gì?

压 (yā, yà) nghĩa là đè, ấn xuống.

压 đọc thế nào?

压 đọc là yā (pinyin).

Âm Hán Việt của 压 là gì?

Âm Hán Việt của 压 là "áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.