TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

压压脚

yāyajiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壓壓腳

Âm Hán Việt ÁP ÁP CƯỚC

压压脚 nghĩa là giúp đỡ.

Nghĩa của 压压脚

yāyajiǎo

ÁP ÁP CƯỚCphồn thể 壓壓腳
  1. Giúp đỡ

Câu hỏi thường gặp

压压脚 nghĩa là gì?

压压脚 (yāyajiǎo) nghĩa là giúp đỡ.

压压脚 đọc thế nào?

压压脚 đọc là yāyajiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 压压脚 là gì?

Âm Hán Việt của 压压脚 là "áp áp cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.