TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

压台戏

yātáixì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壓臺戲

Âm Hán Việt ÁP ĐÀI HÝ

压台戏 nghĩa là Mục cuối của buổi diễn.

Nghĩa của 压台戏

yātáixì

ÁP ĐÀI HÝphồn thể 壓臺戲
  1. Mục cuối của buổi diễn
  2. Màn kết hoành tráng

Câu hỏi thường gặp

压台戏 nghĩa là gì?

压台戏 (yātáixì) nghĩa là Mục cuối của buổi diễn.

压台戏 đọc thế nào?

压台戏 đọc là yātáixì (pinyin).

Âm Hán Việt của 压台戏 là gì?

Âm Hán Việt của 压台戏 là "áp đài hý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.