TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

压场

yāchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壓場

Âm Hán Việt ÁP TRƯỜNG

压场 nghĩa là Giữ sự chú ý của khán giả.

Nghĩa của 压场

yāchǎng

ÁP TRƯỜNGphồn thể 壓場
  1. Giữ sự chú ý của khán giả
  2. Làm tiết mục kết thúc cho một buổi diễn

Câu hỏi thường gặp

压场 nghĩa là gì?

压场 (yāchǎng) nghĩa là Giữ sự chú ý của khán giả.

压场 đọc thế nào?

压场 đọc là yāchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 压场 là gì?

Âm Hán Việt của 压场 là "áp trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.