TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

压垮

yākuǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壓垮

压垮 nghĩa là Làm cho sụp đổ dưới sức nặng.

Nghĩa của 压垮

yākuǎ

Động từphồn thể 壓垮
  1. Làm cho sụp đổ dưới sức nặng
  2. nghĩa bóng Áp đảo

Câu hỏi thường gặp

压垮 nghĩa là gì?

压垮 (yākuǎ) nghĩa là Làm cho sụp đổ dưới sức nặng.

压垮 đọc thế nào?

压垮 đọc là yākuǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.