TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

压实

yāshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壓實

Âm Hán Việt ÁP THỰC

压实 nghĩa là nén, chèn chặt.

Nghĩa của 压实

yāshí

ÁP THỰCĐộng từphồn thể 壓實
  1. Nén
  2. Chèn chặt

Câu hỏi thường gặp

压实 nghĩa là gì?

压实 (yāshí) nghĩa là nén, chèn chặt.

压实 đọc thế nào?

压实 đọc là yāshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 压实 là gì?

Âm Hán Việt của 压实 là "áp thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.