TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

压埋

yāmái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壓埋

Âm Hán Việt ÁP MAI

压埋 nghĩa là Đè nát và chôn vùi.

Nghĩa của 压埋

yāmái

ÁP MAIphồn thể 壓埋
  1. Đè nát và chôn vùi

Câu hỏi thường gặp

压埋 nghĩa là gì?

压埋 (yāmái) nghĩa là Đè nát và chôn vùi.

压埋 đọc thế nào?

压埋 đọc là yāmái (pinyin).

Âm Hán Việt của 压埋 là gì?

Âm Hán Việt của 压埋 là "áp mai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.