TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

压岁钱

yāsuìqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壓歲錢

Âm Hán Việt ÁP TUẾ TIỀN

压岁钱 nghĩa là Tiền mừng tuổi cho trẻ em vào đêm Giao thừa.

Nghĩa của 压岁钱

yāsuìqián

ÁP TUẾ TIỀNDanh từphồn thể 壓歲錢
  1. Tiền mừng tuổi cho trẻ em vào đêm Giao thừa

Câu hỏi thường gặp

压岁钱 nghĩa là gì?

压岁钱 (yāsuìqián) nghĩa là Tiền mừng tuổi cho trẻ em vào đêm Giao thừa.

压岁钱 đọc thế nào?

压岁钱 đọc là yāsuìqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 压岁钱 là gì?

Âm Hán Việt của 压岁钱 là "áp tuế tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.