TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

压扁

yābiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壓扁

Âm Hán Việt ÁP BIỂN

压扁 nghĩa là đè bẹp, nghiền dẹp.

Nghĩa của 压扁

yābiǎn

ÁP BIỂNĐộng từphồn thể 壓扁
  1. Đè bẹp
  2. Nghiền dẹp

Câu hỏi thường gặp

压扁 nghĩa là gì?

压扁 (yābiǎn) nghĩa là đè bẹp, nghiền dẹp.

压扁 đọc thế nào?

压扁 đọc là yābiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 压扁 là gì?

Âm Hán Việt của 压扁 là "áp biển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.