TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

压抑

yāyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壓抑

Âm Hán Việt ÁP ỨC

压抑 nghĩa là Kiềm chế hoặc đè nén cảm xúc.

Nghĩa của 压抑

yāyì

ÁP ỨCĐộng từ, Danh từ, Tính từphồn thể 壓抑
  1. Kiềm chế hoặc đè nén cảm xúc
  2. Ngột ngạt
  3. Chán nản
  4. Sự đè nén

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 压抑

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

压抑 nghĩa là gì?

压抑 (yāyì) nghĩa là Kiềm chế hoặc đè nén cảm xúc.

压抑 đọc thế nào?

压抑 đọc là yāyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 压抑 là gì?

Âm Hán Việt của 压抑 là "áp ức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.