压抑
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 壓抑
压抑 nghĩa là Kiềm chế hoặc đè nén cảm xúc.
Nghĩa của 压抑
yāyì
ÁP ỨCĐộng từ, Danh từ, Tính từphồn thể 壓抑- Kiềm chế hoặc đè nén cảm xúc
- Ngột ngạt
- Chán nản
- Sự đè nén
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 压抑
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
压抑 nghĩa là gì?
压抑 (yāyì) nghĩa là Kiềm chế hoặc đè nén cảm xúc.
压抑 đọc thế nào?
压抑 đọc là yāyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 压抑 là gì?
Âm Hán Việt của 压抑 là "áp ức".