TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

压根儿

yàgēnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壓根兒

Âm Hán Việt ÁP CĂN NHI

压根儿 nghĩa là ngay từ đầu, hoàn toàn.

Nghĩa của 压根儿

yàgēnr

ÁP CĂN NHIPhó từphồn thể 壓根兒
  1. chủ yếu dùng trong phủ định Ngay từ đầu; hoàn toàn; đơn giản
  2. Biến thể er hoá của 压根 (yàgēn)

Câu hỏi thường gặp

压根儿 nghĩa là gì?

压根儿 (yàgēnr) nghĩa là ngay từ đầu, hoàn toàn.

压根儿 đọc thế nào?

压根儿 đọc là yàgēnr (pinyin).

Âm Hán Việt của 压根儿 là gì?

Âm Hán Việt của 压根儿 là "áp căn nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.